Thiết bị tiện láng đĩa trống phanh Comec TR505

Liên hệ

Trạng thái: Còn hàng

Đặt Mua Ngay

Mô tả sản phẩm

Thiết bị tiện láng đĩa trống phanh Comec TR 505 là thiết bị  được thiết kế nhằm phục vụ cho công việc phục hồi đĩa phanh và trống phanh của xe ô tô.  Thiết bị là sản phẩm cao cấp của hãng Comec, xuất sứ Italy. Vật liệu cho phép mà máy có thể gia công được là những vật liệu có độ cứng tương đương sắt, thép và gang . Máy chỉ được sử dụng đúng mục đích nên khi muốn mở rộng khả năng của thiết bị cần cân nhắc và xem xét kỹ có phù hợp hay không.

 

Hình ảnh máy tiện láng trống phanh Comec TR 505                                              

Thông số kỹ thuật thiết bị tiện láng trống phanh Comec TR 505

  • Đường kính trống lớn nhất: 450mm
  • Đường kính đĩa lớn nhất: 390mm
  • Hành trình dịch chuyển bàn máy: 300x145mm
  • Tốc độ trục chính: 50-360 vòng/phút
  • Tốc độ ăn dao: 0÷30 mm/phút
  • Công suất động cơ trục chính: 0,75 kW
  • Mô tơ dẫn động bàn máy: 2x50w
  • Kích thước LxWxH: 1100x860x1350mm
  • Trọng lượng: 260kg
  • Phụ kiện tiêu chuẩn của hãng

Các bộ phận chính của thiết bị tiện láng trống phanh Comec TR 505

Hình ảnh mô tả các bộ phận chính máy tiện láng trống phanh Comec TR 505

Chi tiết các bộ phận :

1 – Bảng điều khiển.

2 – Tay quay bàn máy.

3 – Tay vặn điều chỉnh ăn dao dọc tự động của máy.

4 – Núm điều chỉnh giới hạn trượt theo chiều dọc của bàn máy .

5 – Công tắc hạn chế trượt dọc của bàn máy .

6 – Phanh trục chính .

7 – Tay vặn điều chỉnh độ trượt ngang của bàn máy .

8 – Cài tự động lượt ăn dao trượt ngang :

+ Vặn vào : Tự động ăn dao .

+ Nhả ra : Không tự động ăn dao .

9 – Chốt giới hạn trượt ngang của bàn máy.

10 – Công tắc giới hạn trượt ngang của bàn máy.

11 – Lồng bảo vệ

Bảng công tắc điều khiển máy tiện láng trống phanh Comec TR 505

Hình ảnh mô tả bảng điều khiển máy tiện láng trống phanh Comec TR 505

Giải thích chi tiết :

A – Nút tắt / bật trục dẫn động .

B – Nút tắt hành trình chạy của bàn máy.

C – Nút điều chỉnh tốc độ trục chính.

D – Nút điều chỉnh lượng ăn dao.

E – Nút lựa chọn tiện đĩa phanh hay trống phanh.

F – Đèn tín hiệu báo có nguồn.

G – Nút dừng khẩn cấp.

H – Công tắc chính .

I – Lựa chọn chiều ăn dao.

 

icon up top
0989.859.948